Các dạng bài tập thì quá khứ đơn

Thứ bảy - 15/05/2021 22:44
Thì quá khứ đơn được sử dụng nhiều trong giao tiếp ngày và đặc biệt thường xuất hiện nhiều trong các đề thi tiếng Anh hiện nay. Chính vì vậy, các dạng bài tập thì quá khứ đơn được nhiều người quan tâm. Hãy cùng daydore.com tìm hiểu về các dạng bài tập thì quá khứ đơn ngay sau đây. Cùng theo dõi bài viết nhé!

Lý thuyết thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn được sử dụng như thế nào? Dấu hiệu nào để nhận biết thì quá khứ đơn nhanh chóng? 

Cách sử dụng thì quá khứ đơn

Cách sử dụng thì quá khứ đơn trong tiếng Anh như thế nào?

Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.

Ví dụ: John visited his grandma every weekend when he was not married.(Tạm dịch: John đã thăm bà của cậu ấy hàng tuần lúc còn chưa cưới.)

Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động, một sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.

Ví dụ: Thề bomb exploded two months ago.(Tạm dịch: Quả bom đã nổ hai tháng trước.)

Thì quá khứ đơn diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

Ví dụ:  David fell down the stair yesterday and hurt his leg.(Tạm dịch: David ngã xuống cầu thang hôm qua và làm đau chân anh ấy.)

Thì quá khứ diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ. Trong đó, hành động đang diễn ra được chia thì quá khứ tiếp diễn, còn hành động xen vào thì chia thì quá khứ đơn.

Ví dụ: Henry was riding his bike when it rained.(Tạm dịch: Henry đang lái xe đạp thì trời mưa.

Thì quá khứ đơn diễn đạt hành động không có thật ở hiện tại trong câu điều kiện loại II. 

Ví dụ: If you were me, you would do it.(Tạm dịch: Nếu bạn là tôi, bạn cũng sẽ làm thế.)

>>>Nếu quan tâm, mời bạn xem thêm thông tin về mẫu nội quy công ty ngắn gọn nhé!

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Dấu hiệu nhận biết giúp bạn nhận ra cần chia động từ ở thì quá khứ đơn nhanh chóng và dễ dàng. Các dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn gồm có:

Dấu hiệu nhận biết giúp chia động từ ở thì quá khứ đơn nhanh chóng

  • Ago: cách đây.

  • Yesterday: hôm qua.

  • Last night: tối qua.

  • Last year: năm ngoái.

  • Last week: tuần trước.

  • When + mệnh đề chia thì quá khứ đơn: khi.

  • At; on; in…. + thời gian trong quá khứ.

Ví dụ: Last night, he slept with his parents.(Tạm dịch: Tối qua, anh đấy ngủ với bố mẹ.)

Các dạng bài tập thì quá khứ đơn

Làm quen với các dạng bài tập bài tập thì quá khứ đơn giúp bạn nắm được các lý thuyết của thì quá khứ đơn. Một số dạng bài tập thì quá khứ đơn kèm đáp án bạn có thể tham khảo.

Các dạng bài tập thì quá khứ đơn kèm đáp án hữu ích cho người học

I. Was or Were - Hoàn thành các câu với Was hoặc Were.

  1. You ___ angry.

  2. You ___ at the cinema.

  3. The cat ___ on the roof.

  4. I ___ happy.

  5. It ___ cold.

  6. The children ___ in the garden.

  7. She ___ in Japan last week.

  8. They ___ at home.

  9. We ___ at school.

  10.  He ___ on holiday.

Đáp án:

  1. You _were__ angry.

  2. You __were_ at the cinema.

  3. The cat _was__ on the roof.

  4. I _was__ happy.

  5. It _was__ cold.

  6. The children _were__ in the garden.

  7. She _was__ in Japan last week.

  8. They _were__ at home.

  9. We _were__ at school.

  10.  He _was__ on holiday.

II. Đặt các câu sau thành thì quá khứ đơn

  1. Do you see the bird? →

  2. You write poems. →

  3. Kerry does not speak English. →

  4. We open the door. →

  5. Richard plays in the garden. →

Đáp án:

  1. Did you see the bird?

  2. You wrote poems.

  3. Kerry did not speak English.

  4. We opened the door.

  5. Richard played in the garden.

III. Chia động từ trong ngoặc đúng dạng thì quá khứ đơn

  1. I(buy) ___ a lot of gifts for my little sister.

  2. My parents(be) ___ very tired after the trip.

  3. Lan and Lien(see) ___ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.

  4. They(talk) ___ about their holiday in Hoi An.

  5. Last summer I(visit) ___ Ngoc Son Temple in Ha Noi.

Đáp án:

  1. I(buy) _bought__ a lot of gifts for my little sister.

  2. My parents(be) _were__ very tired after the trip.

  3. Lan and Lien(see) _saw__ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.

  4. They(talk) __talked_ about their holiday in Hoi An.

  5. Last summer I(visit) _visited_ Ngoc Son Temple in Ha Noi.

IV. Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ đơn

  1. Yesterday/ I/ see/ Jaden/ on/ way/ come home.

=> __________________________

  1. I/ go swimming/ yesterday.

=> __________________________

  1. Tuan/ I/ study/ hard/ last weekend.

=> __________________________

  1. My father/ play/ golf/ yesterday/

=> __________________________

  1. My mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.

=> __________________________

  1. She/ go/ supermarket/ yesterday.

=> __________________________

  1. Mai/ cook/ chicken noodles/ dinner.

=> __________________________

  1. They/ have/ nice/ weekend.

=> __________________________

  1. We/ not go/ school/ last week.

=> __________________________

  1.  last night/ Phong/ listen/ music/ for two hours.

=> __________________________

Đáp án:

  1. Yesterday, I saw Jaden on the way I came home.

  2. I went swimming yesterday.

  3. Tuan and I studied  hard last weekend.

  4. My father played golf yesterday.

  5. My mother went shopping with her friends in the park.

  6. She went to the supermarket yesterday.

  7. Mai cooked chicken noodles for dinner.

  8. They had a nice weekend.

  9. We didn't go to school last week.

  10.  Last night, Phong listened to music for two hours.

Trên đây là thông tin về lý thuyết cũng như các dạng bài tập thì quá khứ đơn hữu ích dành cho bạn mà https://daydore.com/ đã chia sẻ. Daydore hi vọng, bài viết trên giúp bạn nắm được lý thuyết về thì quá khứ đơn và hiểu được các dạng bài tập liên quan đến thì quá khứ đơn nhé.


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản - Kế hoạch

60-2021-NĐCP

Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập

Lượt xem:28 | lượt tải:20

03/2021/QĐ-UBND

Quy định về quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập và người làm việc trong các tổ chức Hội thuộc UBND tỉnh Quảng nam

Lượt xem:205 | lượt tải:266

34/QĐ-CĐN

Về việc đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động Công đoàn cơ sở năm 2020

Lượt xem:269 | lượt tải:154

114/CĐN

Công đoàn tham gia thực hiện dân chủ cơ sở năm 2021

Lượt xem:283 | lượt tải:151

120/2020/NĐ-CP

Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Lượt xem:276 | lượt tải:142
Thăm dò ý kiến

Ban thấy website của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Quảng Nam thế nào?

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập8
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm7
  • Hôm nay338
  • Tháng hiện tại11,407
  • Tổng lượt truy cập1,451,960
Ketqua.tv  Vietlott.tv
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây